Hàn cao tần là phương pháp hàn nóng chảy,trong đó các mép hàn được nung nóng đén trạng thái dẻo bằng nguồn nhiệt của dòng điện cao tần (103 - 104 Hz) , sau đó ép lại thành mối hàn.
Thông số kỹ thuật Technical Parameters
|
Công suất danh định |
100KW |
150KW |
200KW |
250KW |
300KW |
|
Công suất định mức DC |
Pd = 120kW |
Pd = 180kW |
Pd = 240kW |
Pd = 300kW |
Pd = 360kW |
|
Điện áp DC định mức |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
|
Dòng DC định mức |
IdN = 270A |
IdN = 400A |
IdN = 530A |
IdN = 670A |
IdN = 800A |
|
Hiệu suất cung cấp điện |
≥ 85% |
≥ 85% |
≥ 85% |
≥ 85% |
≥ 85% |
|
Công suất ra |
Pout> 100kW |
Pout> 150kW |
Pout> 200kW |
Pout> 250kW |
Pout> 300kW |
|
Tần suất thiết kế |
f = 400 ~ 450kHz |
f = 400 ~ 450kHz |
f = 350 ~ 400kHz |
f = 350 ~ 400kHz |
f = 300 ~ 350kHz |
|
Bộ biến tần MOSFET |
60kW × 2 |
60kW × 3 |
60kW × 4 |
60kW × 5 |
60kW × 6 |
Thông số kỹ thuật Technical Parameters
The whole set of solid state HF welder comprises of rectifying cabinet, inverter and output cabinet, connecting optical fiber, closed loop water cooling system, central operator console, mechanical adjustment device, etc;
|
Nominal power |
100W |
150W |
200W |
250W |
300W |
|
Rated DC power |
Pd = 120kW |
Pd = 180kW |
Pd = 240kW |
Pd = 300kW |
Pd = 360kW |
|
Rated DC voltage |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
UdN = 450V |
|
Rated DC current |
IdN = 270A |
IdN = 400A |
IdN = 530A |
IdN = 670A |
IdN = 800A |
|
Power supply efficiency |
≥ 85% |
≥ 85% |
≥ 85% |
≥ 85% |
≥ 85% |
|
Output power |
Pout> 100kW |
Pout> 150kW |
Pout> 200kW |
Pout> 250kW |
Pout> 300kW |
|
Designed frequency |
f = 400 ~ 450kHz |
f = 400 ~ 450kHz |
f = 350 ~ 400kHz |
f = 350 ~ 400kHz |
f = 300 ~ 350kHz |
|
MOSFET inverter |
60kW × 2 |
60kW × 3 |
60kW × 4 |
60kW × 5 |
60kW × 6 |